MÁY IN DỌC FLEXO

Đặc điểm

prev dacdiem prev dacdiem

Tiêu chuẩn kỹ thuật

  • Sử dụng kết cấu điện động với kiểu vi điều chỉnh, chính xác. Vận chuyển và ngưng máy một cách cân bằng , điều chỉnh vị trí chuyển động theo chuyển động xuôi và ngược 3600
  • Lúc ngưng máy, băng tải mực có thể tự động rời khỏi bề mặt bảng in để ngăn ngừa làm hư bảng in
  • Trang bị bảng in tự động không chuyển tự động, khi máy chủ ngưng, mực in sẽ không bị khô.
  • Sử dụng bơm lọc hơi động, tự động tuần hoàn bơm hút mực.
  • Bánh răng truyền động được sử dụng hệ thống cấp dầu bôi trơn tuần hoàn một cách tự động, giảm thiểu tiếng ồn, kéo dài tuổi thọ sử dụng, đồng thời nâng cao tuổi thọ sử dụng
  • Lô tram đạt 200mesh, độ cứng HRC60.
  • Khoảng cách lô tram và lô cao su có trang bị vi điều chỉnh giúp lượng mực được tráng đều.
  • Máy này có thiết kế bộ đếm điện tử, có thể khống chế chính xác số lượng in ấn.

Thông số kỹ thuật / Model

DSY2000AC

DSY2000BC

DSY2000CC

DSY2000DC

DSYB2500AC

DSYB2500BC

DSYB2500CC

DSYB2500DC

Số màu

1 màu

2 màu

3 màu

4 màu

1màu

2 màu

3 màu

4  màu

Tốc độ sản xuất tối đa (tờ/phút)

70

70

70

70

70

70

70

70

Kích thước đưa giấy tối đa (mm)

2080x1600

2080x1600

2080x1600

2080x1600

2580x1600

2580x1600

2580x1600

2580x1600

Kích thước in lớn nhất (mm)

2080x1400

2080x1400

2080x1400

2080x1400

2580x1400

2580x1400

2580x1400

2580x1400

Độ dày bìa phù hợp (mm)

1.5-15

1.5-15

1.5-15

1.5-15

1.5-15

1.5-15

1.5-15

1.5-15

Độ dày bản in phù hợp (mm)

6-9 

6-9

6-9

6-9

6-9

6-9

6-9

6-9

Công suất motor chính (kw)

3

4

5.5

7.5

3

4

5.5

7.5

Tổng công suất (kw)

3.6

5.6

8

11

3.6

5.6

8

11

Kích thước máy (mm)

Dài

4650

5590

6530

7470

5940

7040

8200

9350

Rộng

2580

2580

2580

2580

2675

2675

2675

2675

Cao

1870

1870

1870

1870

2050

2050

2050

2050

Trọng lượng máy (kg)

3800

5200

6260

7300

4100

6800

9200

11700